hàng hoá

hàng hoá

Cảng này chuyên xuất nhập khẩu các loại hàng hoá như gạo, cà phê và điện tử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật phẩm được sản xuất ra để bán hoặc trao đổi: "hàng hoá" chỉ những sản phẩm hữu hình có thể mua, bán, vận chuyển tích trữ trên thị trường.
    • Tổng thể các sản phẩm, vật phẩm trong lưu thông thương mại: "hàng hoá" còn được hiểu khái niệm chung cho tất cả các mặt hàng được đem ra trao đổi, mua bán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảng này chuyên xuất nhập khẩu các loại hàng hoá như gạo, cà phê điện tử.
    • Việc vận chuyển hàng hoá bằng đường biển thường chi phí thấp hơn đường hàng không.
    • Cửa hàng tạp hoá bán đủ các loại hàng hoá thiết yếu cho đời sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kinh tế chính trị: "hàng hoá" sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người dùng để trao đổi, mua bán.

    • Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra .
  • "hàng hoá đặc biệt": dùng để chỉ những loại hàng tính chất đặc biệt, chịu sự quản lý riêng như khí, chất cháy nổ.

    • Việc kinh doanh hàng hoá đặc biệt phải tuân theo các quy định rất nghiêm ngặt của pháp luật.
Biến thể từ liên quan
  • Hàng: (danh từ) thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự "hàng hoá", nhưng phạm vi hẹp hơn.

    • Cửa hàng mới về nhiều hàng đẹp.
  • Thương phẩm: (danh từ) từ đồng nghĩa, chỉ sản phẩm được sản xuất ra để buôn bán.

    • Lúa gạo thương phẩm chủ lực của vùng này.
  • Mặt hàng: (danh từ) chỉ một loại hàng hoá cụ thể.

    • Điện thoại di động mặt hàng bán chạy nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Sản phẩm: vật phẩm được tạo ra từ một quá trình sản xuất.
  • Vật phẩm: đồ vật, sản phẩm nói chung.
  • Món hàng: chỉ một đơn vị hàng hoá cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Lưu thông hàng hoá: quá trình hàng hoá vận động từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.

    • Hệ thống giao thông phát triển giúp lưu thông hàng hoá thuận lợi.
  • Tồn kho hàng hoá: lượng hàng hoá còn lại trong kho.

    • Doanh nghiệp cần quản lý chặt chẽ tồn kho hàng hoá để tránh ứ đọng vốn.
  • Hàng hoá tồn đọng: hàng hoá không bán được, tích trữ lâu ngày.

    • Chiến lược tiếp thị sai lầm dẫn đến tình trạng hàng hoá tồn đọng.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu cơ hàng hoá: mua hàng hoá với số lượng lớn khi giá thấp, tích trữ để bán lại khi giá lên.

    • Việc đầu cơ hàng hoá thiết yếu trong mùa dịch hành vi bị lên án.
  • Hàng hoá thông thường/Hàng hoá thứ cấp: (thuật ngữ kinh tế) phân loại hàng hoá dựa trên phản ứng của người tiêu dùng khi thu nhập thay đổi.

    • Gạo hàng hoá thông thường, trong khi xe máy có thể hàng hoá thứ cấp.

Từ chứa "hàng hoá"